Tỷ giá: 3,780 Đ/NDT Hotline: 0969.191.444

Chia sẻ từ khóa về đồ gia dụng tiếng Trung

Lượt xem: 112

Đồ gia dụng tiếng Trung là 家具 (jiājù). Đồ gia dụng hay thiết bị gia dụng là tên gọi chỉ chung cho những vật dụng, mặt hàng, thiết bị được trang bị và sử dụng để phục vụ cho các tiện nghi, tiện ích nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng thường xuyên cho sinh hoạt hàng ngày đối với một gia đình, hộ gia đình. Và để tiện hơn trong việc đặt hàng cũng như mua sắm phục vụ trang hoàng cho ngôi nhà của chúng ta. Dân tiếng trung xin chia sẻ cho các bạn một số từ khóa để thuận tiện hơn trong việc tìm kiếm. Cảm ơn mọi người~

Đồ gia dụng tiếng Trung là 家具 (jiājù). Đồ gia dụng hay thiết bị gia dụng là tên gọi chỉ chung cho những vật dụng, mặt hàng, thiết bị được trang bị và sử dụng để phục vụ cho các tiện nghi, tiện ích nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng thường xuyên cho sinh hoạt hàng ngày đối với một gia đình, hộ gia đình. Và để tiện hơn trong việc đặt hàng cũng như mua sắm phục vụ trang hoàng cho ngôi nhà của chúng ta. Dân tiếng trung xin chia sẻ cho các bạn một số từ khóa để thuận tiện hơn trong việc tìm kiếm. Cảm ơn mọi người~

Một số từ vựng tiếng Trung về đồ gia dụng.

电视 /diàn shì/: Ti vi.

电风扇 /diàn fēng shàn/: Quạt máy.

衣柜 /yī guì/: Tủ quần áo.

洗衣机 /xǐyījī/: Máy giặt.

冰箱 /bīng xiāng/: Tủ lạnh.

冷气机 /lěng qìjī/: Máy lạnh.

锅 /guō/: Nồi.

平锅 /píng guō/: Chảo.

电饭锅 /diàn fàn guō/: Nồi cơm điện.

筷子 /kuài zi/: Đũa.

勺子 /sháo zi/: Muỗng.

扫把 /sào bǎ/: Chổi quét.

电磁炉 /diàn cílú/: Bếp từ.

熨烫板 /yùntàng bǎn/: Bàn ủi.

椅子 /yǐzi/: Cái ghế.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Top