Tỷ giá: 3,780 Đ/NDT Hotline: 0969.191.444

Danh sách các trường có Học bổng Khổng Tử loại B 2022

Lượt xem: 36

Dưới đây là danh sách chính thức các trường có học bổng Khổng Tử loại B 2022 do Hanban công bố.
Tổng chỉ tiêu 20221390 chỉ tiêu
Các bạn chú ý kiểm tra chính xác các trường mà các bạn muốn apply nhé.

1651051943383.png



Dưới đây là danh sách chính thức các trường có học bổng Khổng Tử loại B 2022 do Hanban công bố.
Tổng chỉ tiêu 20221390 chỉ tiêu
Các bạn chú ý kiểm tra chính xác các trường mà các bạn muốn apply nhé.
Mẹo: Ấn tổ hợp phím Ctrl + F sau đó nhập tên trường muốn tìm để có thể kiểm tra một cách nhanh chóng.·
Có thể bạn quan tâm: Hướng dẫn Tự Apply học bổng Khổng Tử từ A – Z
Nếu các bạn quan tâm đến việc làm thế nào để biết đang có bao nhiêu người Apply vào trường mà bạn quan tâm, hãy xem bài viết sau đây, tất cả mọi người đều có thể tự apply đỗ học bổng Khổng Tử:

Tìm trường

STT Trường Trường Khu vực 1 năm Đại học Thạc sĩ
1 福建师范大学 Đại học sư phạm Phúc Kiến Phúc Kiến 50 20 20
2 浙江师范大学 Đại học sư phạm Chiết Giang Chiết Giang 60 20 20
3 长沙理工大学 Đại học bách khoa Trường Sa Hồ Nam 10 20 (*) Không
4 贵州大学 Đại học Quý Châu Quý Châu 50 Không Không
5 山东师范大学 Đại học sư phạm Sơn Đông Sơn Đông 10 15 20
6 青岛大学 Đại học Thanh Đảo Sơn Đông 30 30 + 20(*) 15
7 云南师范大学 Đại học sư phạm Vân Nam Vân Nam 30 10 10
8 浙江农林大学 Đại học nông lâm Chiết Giang Chiết Giang 50 Không 60(*)
9 大连外国语大学 Đại học ngoại ngữ Đại Liên Liêu Ninh 30 20 20
10 哈尔滨师范大学 Đại học sư phạm Cáp Nhĩ Tân Hắc Long Giang 30 20 15
11 兰州大学 Đại học Lan Châu Cam Túc 80 80 20
12 重庆大学 Đại học Trùng Khánh Trùng Khánh 20 10 10
13 西安交通大学 Đại học giao thông Tây An Thiểm Tây 15 Không Không
14 哈尔滨工程大学 Đại học Công trình Cáp Nhĩ Tân Hắc Long Giang 20 Không Không
15 中南民族大学 Đại học dân tộc Trung Nam Hồ Bắc 20 10 10
16 广西师范大学 Đại học sư phạm Quảng Tây Quảng Tây 20 10 Không
17 安徽大学 Đại học An Huy An Huy 20 Không 10
18 西北师范大学 Đại học sư phạm Tây Bắc Cam Túc 20 Không 10
19 河北大学 Đại học Hà Bắc Hà Bắc 20 Không 10
20 河北对外经贸职业学院 Học viện Kinh tế Thương mại Đối ngoại Hà Bắc Hà Bắc 15 Không Không
21 郑州航空工业管理学院 Học viện quản lý hàng không Trịnh Châu Hà Nam 15 Không Không
22 西南大学 Đại học Tây Nam Trùng Khánh Không 25 20
23 上海外国语大学 Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải Thượng Hải Không 20 15
24 天津师范大学 Đại học Sư phạm Thiên Tân Thiên Tân Không 20 10
25 沈阳师范大学 Đại học Sư phạm Thẩm Dương Liêu Ninh Không 10 Không
26 东北师范大学 Đại học Sư phạm Đông Bắc Trường Xuân Không Không 20
27 天津职业技术师范大学 Đại học Sư phạm Kỹ thuật nghề Thiên Tân Thiên Tân Không 40(*) Không
28 中央财经大学 Đại học Tài chính Trung Ương Bắc Kinh Không Không 60(*)

Chú thích:

  • Các trường có “Chỉ tiêu đánh dấu (*) là các trường có thêm lựa chọn chuyên ngành của Học bổng Khổng Tử loại B. Các bạn cần xem xét kỹ thông tin về chuyên ngành để đưa ra lựa chọn chính xác.


Các trường cho học bổng Khổng Tử loại B hệ Đại học có đánh dấu “Chú ý”

长沙理工大学 Đại học Bách khoa Trường Sa 汉语+食品工程/ Hán ngữ + Kỹ thuật thực phẩm
青岛大学 Đại học Thanh Đảo 汉语+商务 Hán ngữ + Thương mại
天津职业技术师范大学 Đại học Sư phạm Kỹ thuật nghề Thiên Tân 汉语+汽车修理 Hán ngữ + Sửa chữa oto
汉语+机械设计制造及其自动化 Hán ngữ + Thiết kế và sản xuất và tự động hóa    

Các trường cho học bổng Khổng Tử loại B hệ Thạc sĩ có đánh dấu “Chú ý”

浙江农业大学 Đại học Nông Lâm Chiết Giang 汉语+风景园林 Hán ngữ + Kiến trúc cảnh quan
中央财经大学 Đại học Tài chính Kinh tế Trung Ương 汉语+金融 Hán ngữ + Tài chính
汉语+会计 Hán ngữ + Kế toán    
汉语+国际商务 Hán ngữ + Thương mại quốc tế    
汉语+ 工程与项目管理 Hán ngữ + Quản lý dự án & Công trình    

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Top