Tỷ giá: 3,680 Đ/NDT Hotline: 0969.191.444

ĐẠI HỌC HÀ BẮC

Lượt xem: 143

Đại học Hà Bắc được thành lập vào năm 1921, là một trường đại học công lập được xây dựng bởi Bộ Giáo dục và Uỷ ban Nhân dân tỉnh Hà Bắc. Đây cũng là trường đại học trọng điểm hàng đầu ở tỉnh Hà Bắc.
 

Vị trí địa lý​

Trường Đại học Hà Bắc – Hebei University nằm trong trung tâm thành phố Bảo Định, thuộc địa phận Hà Bắc, đây được coi là thành phố năng lượng sạch của Trung Quốc.
Tỉnh Hà Bắc là 1 tỉnh nằm ở phía Bắc của Trung Quốc, nơi đây có nền kinh tế phát triển và môi trường năng động. Sinh Viên theo học tại các trường thuộc địa phận Hà Bắc sẽ được hưởng nhiều tiện ích tiện nghi và hiện đại từ khu vực này mang lại.
Hơn thế nữa, du học sinh theo học tại đây cũng sẽ có cơ hội đi tham quan các danh lam thắng cảnh nổi tiếng trong vùng như Thạch Gia Trang – một trong những điểm du lịch nổi tiếng nhất Hà Bắc, Trung Quốc. Ngoài những thắng cảnh, di tích lịch sử lâu đời, Thạch gia Trang còn là trạm trung chuyển chủ yếu để bạn có thể tới những địa danh nổi tiếng khác.

Thạch Gia Trang

 Thạch Gia Trang

Thạch Gia Trang

 Thạch Gia Trang

Thạch Gia Trang

 Thạch Gia Trang

Thạch Gia Trang

 Thạch Gia Trang

Thạch Gia Trang

 Thạch Gia Trang

Thạch Gia Trang

 Thạch Gia Trang
Previous
Next

Cơ sở vật chất​

  • Trường Đại học Hà Bắc ” 河北大学 ” có khuôn viên rộng lớn với diện tích lên đến 2.430 mẫu (gấp 37 lần trường Đại học Bách Khoa Hà Nội với diện tích 26 hecta, gấp 1,5 lần Đại học Quốc gia Tp HCM với diện tích 643 hecta), với đầy đủ khu hành chính, khuôn viên và bộ phận y tế.
  • Trường trang bị đầy đủ cơ sở vật chất dành riêng phục vụ mục đích rèn luyện sức khỏe và thể dục thể thao
  • Các lớp học được tu bổ thường xuyên nên vô cùng khang trang và tiện nghi
  • Mỗi học viện đều có khu chuyên biệt riêng phục vụ học tập, giảng dạy và nghiên cứu.
  • Thư viện trường học có hơn 3,1 triệu tập văn học, số lượng thư viện lớn nhất tại tỉnh Hà Bắc.
  • Trường có một trung tâm mạng lưới với các thiết bị và công nghệ hạng nhất trong tỉnh, một trung tâm tin tức và một phòng thể thao hạng nhất, hội trường âm nhạc, trung tâm hoạt động sinh viên đại học và trung tâm giáo dục nghệ thuật.

 

Thành tích đào tạo​

Trường Đại học Hà Bắc – Hebei University có khoảng 42.000 sinh viên đại học và sau đại học, bao gồm hơn 6.400 thạc sĩ và tiến sĩ, và khoảng 28.000 sinh viên đại học chính quy. Với đội ngũ giáo viên lên đến 3.342 người.

  • Bảo tàng trường thu thập hơn 600.000 mẫu vật động vật, thực vật và gần 7.000 di tích văn hóa, bao gồm hơn 70 di tích văn hóa quốc gia và trung học. Số lượng và chất lượng của các bộ sưu tập của nó là cao nhất trong các trường đại học của đất nước.
  • Sở hữu Nhà xuất bản Đại học Hà Bắc, báo chí đại học duy nhất ở tỉnh Hà Bắc.
  • Các nghiên cứu về triết học và khoa học xã hội luôn ở cấp độ hàng đầu của các trường đại học trong tỉnh. Các nghiên cứu về lịch sử Trung Quốc cổ đại, văn học cổ điển Trung Quốc, lịch sử giáo dục nước ngoài và kinh tế thế giới thuộc hàng cao nhất trong cả nước.
  • Về mặt nghiên cứu khoa học tự nhiên, trường đã đạt được các tiêu chuẩn nội địa tiên tiến về toán học cơ bản, quang học và vật lý vật liệu, hóa học phân tích, khoa học sinh học và nghiên cứu công nghệ thông tin điện tử.
  • Lô thí điểm đầu tiên cho kế hoạch phát triển giáo dục chất lượng của sinh viên đại học của Bộ Giáo dục, Ủy ban Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản và Liên đoàn Sinh viên Toàn Trung Quốc.
  • Đơn vị tiên tiến quốc gia về giáo dục nghệ thuật.
  • Đơn vị tiên tiến quốc gia về giáo dục sức khỏe tâm thần cho sinh viên đại học.
  • Trường đầu tiên trong cả nước đạt chứng nhận hệ thống chất lượng ISO9002 của Trung tâm Kiểm toán Kỹ thuật viên Quốc gia.
  • Từ năm 2004, hơn 180 sinh viên đã được chọn để học tại các trường đại học đối tác nước ngoài.
  • Năm 2005, Bộ Giáo dục đã xác định là một trong hai trường đại học tiên tiến về cải cách xã hội hóa hậu cần trong nước.

Thế mạnh của trường​

  • Chuyên ngành đào tạo rất đa dạng
  • Cơ sở vật chất hiện đại tiên tiến và đầy đủ.
  • Trường thành lập nhiều khu nghiên cứu dành cho cử nhân đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.
  • Trường có đầy đủ các chương trình đào tạo từ cử nhân đại học đến tiến sĩ.
  • Các ngành học được phân phối trong 12 nhóm ngành chính gồm triết học, kinh tế, luật, giáo dục, văn học, lịch sử, khoa học, kỹ thuật, nông nghiệp, y học, quản lý và nghệ thuật.
  • Đây là một trong những trường đại học toàn diện nhất trong cả nước.

 

Chuyên ngành đào tạo​

Chuyên ngành Hệ Đại học
Chuyên ngành Hệ Thạc sĩ
Chuyên ngành Hệ Tiến sĩ
Các ngành trọng điểm

Tên khoa STT Tên chuyên ngành Số năm học Nhóm ngành
文学院 1 汉语言文学 4 Văn học
2 汉语国际教育 4 Văn học  
3 古典文献学 4 Văn học  
历史学院 4 历史学 4 Lịch sử
5 世界史 4 Lịch sử  
新闻传播学院 6 新闻学 4 Văn học
7 广告学 4 Văn học  
8 广播电视学 4 Văn học  
9 编辑出版学 4 Văn học  
10 播音与主持艺术 4 Nghệ thuật  
经济学院 11 经济学 4 Kinh tế
12 经济统计学 4 Kinh tế  
13 金融学 4 Kinh tế  
14 保险学 4 Kinh tế  
15 国际经济与贸易 4 Kinh tế  
管理学院 16 财政学 4 Kinh tế
17 信息管理与信息系统 4 Quản lý  
18 工商管理 4 Quản lý  
19 市场营销 4 Quản lý  
20 会计学 4 Quản lý  
21 财务管理 4 Quản lý  
22 人力资源管理 4 Quản lý  
23 公共事业管理 4 Quản lý  
24 劳动与社会保障 4 Quản lý  
25 图书馆学 4 Quản lý  
26 档案学 4 Quản lý  
27 电子商务 4 Quản lý  
28 旅游管理 4 Quản lý  
外国语学院 29 英语 4 Văn học
30 俄语 4 Văn học  
31 法语 4 Văn học  
32 日语 4 Văn học  
33 朝鲜语 4 Văn học  
教育学院 34 教育学 4 Giáo dục
35 教育技术学 4 Giáo dục  
36 学前教育 4 Giáo dục  
37 应用心理学 4 KHTN  
政法学院 38 哲学 4 Triết học
39 法学 4 Luật  
40 政治学与行政学 4 Luật  
41 社会工作 4 Luật  
艺术学院 42 音乐学 4 Nghệ thuật
43 舞蹈学 4 Nghệ thuật  
44 戏剧影视文学 4 Nghệ thuật  
45 广播电视编导 4 Nghệ thuật  
46 动画 4 Nghệ thuật  
47 绘画 4 Nghệ thuật  
48 视觉传达设计 4 Nghệ thuật  
49 环境设计 4 Nghệ thuật  
50 书法学 4 Nghệ thuật  
数学与信息科学学院 51 数学与应用数学 4 KHTN
52 信息与计算科学 4 KHTN  
53 软件工程 4 Kỹ thuật  
计算机科学与技术学院 54 计算机科学与技术 4 Kỹ thuật
55 网络工程 4 Kỹ thuật  
56 信息安全 4 Kỹ thuật  
物理科学与技术学院 57 物理学 4 KHTN
58 应用物理学 4 KHTN  
59 光电信息科学与工程 4 Kỹ thuật  
60 电子信息科学与技术 4 Kỹ thuật  
61 新能源材料与器件 4 Kỹ thuật  
化学与环境科学学院 62 化学 4 KHTN
63 材料化学 4 Kỹ thuật  
64 高分子材料与工程 4 Kỹ thuật  
65 环境工程 4 Kỹ thuật  
66 环境科学 4 Kỹ thuật  
生命科学学院 67 生物科学 4 KHTN
68 生物技术 4 KHTN  
69 生物信息学 4 KHTN  
70 生物工程 4 Kỹ thuật  
电子信息工程学院 71 电气工程及其自动化 4 Kỹ thuật
72 电子信息工程 4 Kỹ thuật  
73 电子科学与技术 4 Kỹ thuật  
74 通信工程 4 Kỹ thuật  
75 自动化 4 Kỹ thuật  
76 生物医学工程 4 Kỹ thuật  
建筑工程学院 77 工程力学 4 Kỹ thuật
78 土木工程 4 Kỹ thuật  
79 建筑学 5 Kỹ thuật  
质量技术监督学院 80 机械设计制造及其自动化 4 Kỹ thuật
81 测控技术与仪器 4 Kỹ thuật  
82 安全工程 4 Kỹ thuật  
83 质量管理工程 4 Quản lý  
药学院 84 药学 4 Y học
85 药物制剂 4 Y học  
国际交流与教育学院 86 汉语言(招留学生) 4 Văn học
护理学院 87 护理学 4 Y học
医学院 88 临床医学 5 Y học
89 医学影像技术 4 Y học  
90 口腔医学 5 Y học  
预防医学与卫生事业管理系 91 预防医学 5 Y học
92 卫生检验与检疫 4 Y học  
中医系 93 中药学 4 Y học
94 中医学 5 Y học  

 

Các loại học bổng​

Học bổng Chính phủ Trung Quốc:

Học bổng Khổng Tử:

Học bổng Tỉnh:

  • Học bổng tỉnh Hà Bắc (Hệ Đại học, hệ Thạc sĩ, hệ Tiến sĩ)

Để xem thông tin chi tiết học bổng như:

  • Tỉ lệ đỗ học bổng
  • Số người đang Apply
  • Danh sách ứng viên đỗ học bổng năm trước

Các bạn vui lòng truy cập Hệ thống Hỗ trợ tự Apply học bổng Trung Quốc tại: https://apply.riba.vn

Thông tin tuyển sinh​

Hệ Đại học
Hệ Thạc sĩ
Giáo dục thường xuyên
Khoa Thương Mại
Du học sinh

Tuyển sinh Đại học  
通讯地址:河北大学招生办公室
邮政编码:071002
电子邮箱:jwcbgs@mail.hbu.cn
地点:河北大学文苑楼二楼教务处
电话:(0312)5079698 5079473
网址:http://zhaoban.hbu.cn/

Các chi phí khác​

Danh sách các hạng mục và tiêu chuẩn thu phí của Đại học Hà Bắc      
Các khoản phí Đơn vị tính Chi phí Cơ quan phê duyệt
羽毛球体育馆 Tệ/Sân/Giờ 8 Cục Vật Giá Tỉnh
乒乓球室 Tệ/Bàn/Giờ 2 Cục Vật Giá Tỉnh
网球馆 Tệ/Sân/Giờ 10 Cục Vật Giá Tỉnh
工商管理Thạc sĩ、公共管理Thạc sĩ、法律Thạc sĩ学费 Tệ/Người Tối đa 36000 Cục Vật Giá Tỉnh
工程Thạc sĩ学费 Tệ/Người Tối đa 35000 Cục Vật Giá Tỉnh
教育Thạc sĩ学费 Tệ/Người Tối đa 21000 Cục Vật Giá Tỉnh
非全日制翻译Thạc sĩ、图书情报Thạc sĩ学费 Tệ/Người Tối đa 39000 Cục Vật Giá Tỉnh
非全日制艺术Thạc sĩ、会计Thạc sĩ、金融Thạc sĩ、新闻传播Thạc sĩ学费 Tệ/Người Tối đa 48000 Cục Vật Giá Tỉnh
Học phí Lưu học sinh(Nhóm ngành: Văn học) Tệ/Người/Năm Đại học 16000 Cục Vật Giá Tỉnh
Thạc sĩ 20000      
Tiến sĩ 23000      
1 năm tiếng phồ thông 16000      
1 năm tiếng cao cấp 20000      
Học phí Lưu học sinh(Ngành KHTN) Tệ/Người/Năm Đại học 18000 Cục Vật Giá Tỉnh
Thạc sĩ 23000      
Tiến sĩ 27000      
1 năm tiếng 20000      
1 năm tiếng cao cấp 23000      
Học phí Lưu học sinh(Y học, Nghệ thuật, Giáo dục) Tệ/Người/Năm Đại học 16000 Cục Vật Giá Tỉnh
Thạc sĩ 30000      
Tiến sĩ 34500      
Học phí Lưu học sinh(Đào tạo ngắn hạn) Tệ/Người 1 tháng 4800 Cục Vật Giá Tỉnh
3 tháng 10000      
Phí ký túc xá Tệ/ngày/người KTX số 1: 40 Cục Vật Giá Tỉnh
KTX số 2: 30      
KTX số 3: 30    

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Top